Desk là gì? Desk tiếng Anh là gì? Cách đọc từ và sử dụng từ desk

Tác giả: Nội Thất Hòa Phát | Ngày đăng: 10:52 19-09-2022 | Cập nhật: 10:52 19-09-2022

Desk là gì? Desk tiếng Anh nghĩa là gì? Nhiều bạn đọc đang tìm kiếm thông tin giải đáp về cụm từ này nhưng chưa tìm được câu trả lời thì hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây về desk là gì, cách đọc và cách sử dụng từ desk nhé!

Desk tiếng anh là gì

Desk tiếng Anh được dùng để chỉ chung danh từ là bàn dùng để làm việc. Đây là sản phẩm nội thất được dùng phổ biến hiện nay tại nhiều không gian, địa điểm khác nhau. Bàn được cấu tạo gồm 1 mặt phẳng nằm ngang thường gọi là mặt bàn, có công dụng chính là nâng đỡ các đồ dùng đặt trên đó. Bên cạnh đó là bộ phận khung chân đỡ có tác dụng chịu lực nâng đỡ mặt bàn.
Theo khái niệm desk sẽ có những dòng bàn phổ biến như: bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc, bàn văn phòng,.... Và với mục đích sử dụng là dùng làm việc nên thường được thiết kế ngăn kéo chứa đồ, và một số phụ tiện tiện ích như: hộc tủ, lỗ luồn dây điện,.... Desk có công dụng chỉ một chiếc bàn được sử dụng với mục đích cá nhân.
Desk tiếng Anh là gì?
Desk

Cách phát âm, đọc từ desk trong tiếng anh

Cách phát âm từ desk có hai cách như sau theo tiếng Anh - Anh và tiếng Anh - Mỹ:
  • UK: /desk/;
  • US: /desk/;
Khi phát âm hoặc từ desk thì bạn đừng nên bỏ qua âm cuối, đây là điều rất quan trọng và cần thiết khi phát âm từ desk. Bởi nếu đọc từ này không có âm cuối sẽ rất dễ gây nhầm lẫn với những từ tiếng Anh khác.

Cách sử dụng Desk trong tiếng anh

Sau khi tìm hiểu desk là gì thì bạn cũng đừng bỏ qua cách sử dụng desk trong tiếng Anh để sử dụng từ này chính xác và chuẩn nhất: Một số cách sử dụng từ desk như sau:

Sử dụng theo chuyên ngành:

Trong chuyên ngành Toán & tin: desk được sử dụng là bàn máy tính, chỗ để bìa đục lỗ. Đây là nơi để máy tính, các đồ dùng cần thiết như bàn phím chuột. Ngoài ra, khi kết hợp với một số từ khác, desk sẽ có ý nghĩa như sau:
  • control desk có nghĩa là bàn điều khiển,...
  • test desk có nghĩa là bàn thử, bảng thử nghiệm,...
Trong lĩnh vực điện lạnh: desk được sử dụng là bàn hoặc bàn điều khiển để thuận tiện cho việc lắp đặt hoặc sửa chữa sản phẩm điện lạnh đơn giản nhất.
Trong lĩnh vực kỹ thuật: nói chung thì từ desk được sử dụng là bàn làm việc, bàn điều khiển, hoặc bàn ngồi thông thường.
Trong chuyên ngành kinh tế: desk được sử dụng với ý nghĩa khác biệt hơn là phòng, công việc văn phòng. Ví dụ như:
  • dealing (trading) desk: có nghĩa là phòng kinh doanh;
  • dealing desk: có nghĩa là phòng kinh doanh;
  • desk work: có nghĩa là công việc văn phòng;
  • rate desk: có nghĩa là phòng định giá;
  • trading desk: có nghĩa là phòng kinh doanh;

Sử dụng tại nơi làm việc:

Khi sử dụng theo nơi làm việc, văn phòng và tại các doanh nghiệp, desk được sử dụng là loại bàn mà người dùng có thể ngồi làm việc, thường được thiết kế có ngăn kéo đơn giản để chứa đồ dùng. Ví dụ như:
  • She sat at her desk writing the report: Cô ngồi vào bàn viết báo cáo.
  • I'm at my desk by 8 most mornings: Tôi có mặt ở bàn làm việc của mình trước 8 giờ sáng
  • He had a pile of papers on his desk: Anh ta có một đống giấy tờ trên bàn làm việc
  • I signed the contract as soon as it reached my desk: Tôi đã ký hợp đồng ngay khi nó đến bàn của tôi.

Desk sử dụng trong vận chuyển:

Trong vận chuyển, desk được sử dụng như là một địa điểm có thiết kế quầy ngồi. Đặc biệt là tại những không gian như như khách sạn, sân bay, quầy lễ tân,...
  • We checked into the hotel at the front desk: Chúng tôi nhận phòng khách sạn ở quầy lễ tân.
  • a check-in/information/reception desk: quầy nhận phòng / thông tin / lễ tân

Ví dụ minh họa sử dụng desk trong tiếng anh

Để hiểu rõ hơn desk là gì hãy cùng tìm hiểu một số ví dụ minh họa sử dụng desk trong tiếng Anh sau đây:
Ví dụ minh họa sử dụng: on the desk, được dịch với nghĩa là trên bàn, ở trên bàn, đặt trên bàn,...
Look at the book which Phuong put on the desk.
Dịch như sau: Nhìn vào cuốn sách mà Phương đặt trên bàn.
He put the key on the desk as usual.
Dịch như sau: Anh đặt chìa khóa lên bàn như thường lệ.
He laid the book on the desk.
Dịch như sau: Anh đặt cuốn sách trên bàn làm việc.
Quynh knew that the package on the desk was from Trung.
Dịch như sau: Quỳnh biết rằng gói hàng trên bàn là của Trung.
Huyen told Linh that she couldn't put her purse on the desk.
Dịch như sau: Huyền nói với Linh rằng cô ấy không thể đặt ví của mình trên bàn.

Ví dụ sử dụng at the desk có nghĩa là tại bàn, ở bàn, vào bàn,...

My mom wants me at the desk in five minutes.
Dịch: Mẹ tôi muốn tôi có mặt ở bàn ăn trong 5 phút nữa.
Yen was sitting at the desk writing something.
Dịch: Yến ngồi vào bàn và viết một cái gì đó.
When the music stops the students must sit at the desk nearest them.
Dịch: Khi âm nhạc dừng lại các sinh viên phải ngồi ở bàn gần họ nhất.
The girl at the desk was a friendly looking girl with a polite and soft voice.
Dịch: Cô gái ở bàn làm việc là một cô gái có vẻ ngoài thân thiện với giọng nói lịch sự và dịu dàng.

Một số ví dụ minh họa sử dụng desk khác như:

Trang sat at the desk and started up the laptop.
Dịch: Trang ngồi vào bàn và khởi động laptop..
Please pay at the front desk.
Dịch: Làm ơn thanh toán ở quầy trước nhé.”..
I saw the seal on the desk sir..
Dịch: Tôi đã nhìn thấy con dấu trong bàn thưa ngài..
Trên đây là thông tin chi tiết giải đáp desk là gì, cách đọc từ desk và hướng dẫn cách sử dụng desk trong tiếng Anh. Hy vọng giúp bạn hiểu hơn về từ tiếng Anh này và sử dụng từ với ý nghĩa chính xác nhất.

Bài viết khác

Hotline tphcm - hn
0